---Bảng Kế Hoạch Các Loại Khóa Học và Đặc Điểm của Trung Tâm Tiếng Trung---

| Loại khóa học | Đối Tượng | Thời lượng | Sĩ số lớp | Đặc điểm |
| Khóa ngắn hạn theo yêu cầu | Người nước ngoài tại địa phương, khu công nghiệp | 2–8 tuần | 1–6 | Người mới bắt đầu: Tập trung vào nghe/nói; Trung cấp: Củng cố kỹ năng đọc; Cao cấp: Thêm viết học thuật & thảo luận về các sự kiện hiện tại. Kỹ năng đọc/viết được tích hợp ở tất cả các cấp độ để sử dụng thực tế trong đời sống hàng ngày và nơi làm việc. |
| Lớp TOCFL | Học viên cần chứng chỉ TOCFL |
|
1–6 | Được thiết kế phù hợp với trình độ TOCFL; giúp đáp ứng yêu cầu tuyển sinh hoặc công việc. |
| Trại học tiếng Hoa |
|
1–4 tuần | 5+ | Học tiếng Trung cơ bản hơn 3 giờ mỗi ngày + trải nghiệm đa văn hóa Đài Loan, đời sống địa phương và các hoạt động du lịch. |
| Chương trình quốc tế |
Sinh viên chương trình hợp tác quốc tế |
28 tín chỉ | 20–40 |
|
| Chương trình dự bị |
Sinh viên chương trình dự bị quốc tế |
720+ giờ/năm | 20–40 | Giới hạn 1 năm, chỉ sử dụng tiếng Trung. Phải đạt trình độ A2 để vào chương trình cử nhân; đạt B1 trước năm hai hoặc tiếp tục học kèm cho đến khi đủ điều kiện tốt nghiệp. |